Tìm xâu

Xem PDF

Điểm: 1600 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: BAI3.INP Output: BAI3.OUT

ho xâu ký tự \(s\) độ dài \(n\) chỉ gồm các chữ cái tiếng Anh.

Từ xâu \(s\), thực hiện phép quay vòng các ký tự sẽ tạo ra một dãy gồm \(m\) xâu khác nhau \((m \le n)\).

Ví dụ với:

\[ s = \texttt{BCA} \]

ta nhận được các xâu:

BCA
CAB
ABC

Sau khi sắp xếp theo thứ tự từ điển:

ABC
BCA
CAB

xâu ban đầu \(s\) đứng ở vị trí thứ \(2\).

Yêu cầu

Cho biết:

  • Một xâu \(x\) thuộc dãy nhận được bằng phép quay vòng.
  • Vị trí \(k\) của xâu \(s\) trong danh sách đã sắp xếp.

Hãy xác định xâu ban đầu \(s\).

Input

  • Dữ liệu vào từ tệp BAI3.INP.
  • Dòng đầu chứa số nguyên dương \(k\).
  • Dòng thứ hai chứa xâu \(x\) độ dài \(n\).

Với:

\[ k \le n \le 100 \]

Output

  • Ghi ra tệp BAI3.OUT xâu \(s\) tìm được.
  • Nếu không xác định được thì ghi -1.

Example

Test 1

Input
2
ABC
Output
BCA

Bình luận

Gần nhất
Tải bình luận...

Không có bình luận nào.

Kỳ thi: