Khảo sát chất lượng TS10-2728-01

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Kiểm tra kiểu file 25 1.0s 1G
2 Kiểm tra cấp số cộng của dãy 25 1.0s 1G
3 Phương trình bậc nhất một ẩn 25 1.0s 256M
4 Cặp số 25 1.0s 256M

1. Kiểm tra kiểu file

Điểm: 25 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: TYPEFILE.INP Output: TYPEFILE.OUT

Tên tệp thường gồm phần tên và phần mở rộng được ngăn cách bởi dấu chấm . Ví dụ, các tệp chương trình Python có phần mở rộng là py, các tệp văn bản có phần mở rộng là doc hoặc docx. Trong hệ điều hành Windows, phần tên tệp bao gồm ký tự chữ cái in hoa, in thường và dấu cách. Hãy viết chương trình nhập vào một xâu là tên của một tệp và kiểm tra xem tên tệp có phải là tên tệp của chương trình Python trong Hệ điều hành Windows không?

Input

Dữ liệu nhập từ tệp TYPEFILE.INP có cấu trúc như sau:

  • Dòng \(1\): Một xâu kí tự chỉ gồm các kí tự latin viết hoa, viết thường, dấu chấm. Xâu có độ dài không quá \(255\)

Output

Dữ liệu in ra tệp TYPEFILE.OUT theo cấu trúc như sau:
- Dòng \(1\): In ra la tep ma nguon Python hoặc khong la tep ma nguon Python -- xem thêm ví dụ mẫu để rõ định dạng Output.

Sample
Input
hello.py
Output
hello.py la tep ma nguon Python
Sample
Input
introPython.docx
Output
introPython.docx khong la tep ma nguon Python

2. Kiểm tra cấp số cộng của dãy

Điểm: 25 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: CSC.INP Output: CSC.OUT

Cho \(n\) số nguyên. Kiểm tra xem có thể tạo thành cấp số cộng từ sử dụng tất cả các số đã cho không.

Input

Dữ liệu nhập từ tệp CSC.INP có cấu trúc như sau:

  • Dòng đầu gồm \(T\) là số test.
  • Dòng đầu mỗi test chứa số nguyên \(n\).
  • Dòng thứ hai mỗi test chứa \(n\) số nguyên đã cho cách nhau bởi dấu cách.

Ràng buộc

  • \(1 \leq T \leq 100\)
  • \(1 \leq n \leq10^3\) các phần tử của dãy số là các số nguyên dương có giá trị không quá \(10^5\)

Mô tả đầu ra

Dữ liệu in ra tệp CSC.OUT theo cấu trúc như sau:
- Dữ liệu gồm \(n\) dòng, mỗi dòng in ra YES nếu các số đã cho tạo thành được cấp số cộng và NO nếu không trên một dòng với mỗi test.

Sample
Input
2
4
0 12 4 8
4
12 40 11 20
Output
YES
NO

3. Phương trình bậc nhất một ẩn

Điểm: 25 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: PTBN.INP Output: PTBN.OUT

Cho phương trình bậc nhất một ẩn \(ax+b=0\) với giá trị \(a\)\(b\) cho trước. Hãy kiểm tra xem phương trình ấy có tồn tại nghiệm \(c\) hay không.

Input

Dữ liệu nhập từ tệp PTBN.INP có cấu trúc như sau:

  • Dòng đầu tiên chứa ba số tự nhiên \(a,b,c (1 \leq a,b,c \leq 10^9)\)

Output

Dữ liệu in ra tệp PTBN.OUT theo cấu trúc như sau:
- Dòng \(1\): In ra YES hoặc NO ứng với kết quả bài toán.

Sample
Input
2 -6 3
Output
YES

4. Cặp số

Điểm: 25 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: CAPSO.INP Output: CAPSO.OUT

Cho dãy \(a\)\(n\) phần tử \(a_1,a_2,a_3,...,a_n\). Hãy đếm số lượng cặp số \((i,j)\) sao cho \(1 \leq i < j \leq n\)\(3a_i+2a_j=S\).

Input

  • Dòng \(1\): Chứa hai số tự nhiên \(n\)\(S\)
  • Dòng \(2\): Chứa \(n\) số tự nhiên \(a_1,a_2,...,a_n\).

Output

  • Dòng \(1\): Số lượng cặp số tìm được.

Tất cả các test đều đảm bảo \(1 \leq n \leq 10^4, 0 \leq a_i \leq 10^6, 0 \leq S \leq 10^{18}\)

Sample
Input
5 10
1 2 1 1 2
Output
1